Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 地势 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìshì] địa thế。地面高低起伏的形势。
地势险要
địa thế hiểm yếu
地势平坦
địa thế bằng phẳng.
地势险要
địa thế hiểm yếu
地势平坦
địa thế bằng phẳng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 势
| thế | 势: | thế lực, địa thế |

Tìm hình ảnh cho: 地势 Tìm thêm nội dung cho: 地势
