Từ: 吃鸭蛋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃鸭蛋:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 吃 • 鸭 • 蛋

Nghĩa của 吃鸭蛋 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīyādàn] bị không điểm; ăn trứng vịt。比喻考试或竞赛中得零分。也说吃鸡蛋、吃零蛋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật吃:cật dược (ăn uống)
hấc吃:háo hấc (nôn nóng)
hất吃:hất cẳng; hất hàm
hớt吃:nói hớt
khật吃:khật khừ; khật khưỡng
ngát吃:thơm ngát
ngạt吃: 
ngật吃:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt吃:việc ngặt
ực吃:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸭

áp鸭:áp cước (con vịt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛋

đản蛋:kê đản (trứng), hạ đản (đẻ trứng)
吃鸭蛋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃鸭蛋 Tìm thêm nội dung cho: 吃鸭蛋