Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 周济 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 周济:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 周济 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōujì] giúp đỡ; chu cấp; cứu tế。对穷困的人给予物质上的帮助。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 周

chu:chu đáo
châu:lỗ châu mai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 济

tế:tế (vượt sông); cứu tế
周济 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 周济 Tìm thêm nội dung cho: 周济