Cao su chống va đập cửa
Chữ 紐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紐, chiết tự chữ NÉO, NỮU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紐:
紐
Chiết tự chữ 紐
Biến thể giản thể: 纽;
Pinyin: niu3;
Việt bính: nau2
1. [紐約] nữu ước;
紐 nữu
◎Như: ấn nữu 印紐 núm ấn, xứng nữu 秤紐 dây cân.
(Danh) Khuy áo, cúc áo.
◎Như: nữu khấu 紐扣 cúc áo, y nữu 衣紐 khuy áo.
(Danh) Tên gọi tắt của thanh nữu 聲紐, tức thanh mẫu (thanh vận học).
(Danh) Họ Nữu.
(Động) Buộc, thắt, cài.
néo, như "già néo đứt dây" (vhn)
nữu, như "nữu (tay nắm): ấn nữu (tay nắm của con dấu)" (btcn)
Pinyin: niu3;
Việt bính: nau2
1. [紐約] nữu ước;
紐 nữu
Nghĩa Trung Việt của từ 紐
(Danh) Dải, dây, quai, núm.◎Như: ấn nữu 印紐 núm ấn, xứng nữu 秤紐 dây cân.
(Danh) Khuy áo, cúc áo.
◎Như: nữu khấu 紐扣 cúc áo, y nữu 衣紐 khuy áo.
(Danh) Tên gọi tắt của thanh nữu 聲紐, tức thanh mẫu (thanh vận học).
(Danh) Họ Nữu.
(Động) Buộc, thắt, cài.
néo, như "già néo đứt dây" (vhn)
nữu, như "nữu (tay nắm): ấn nữu (tay nắm của con dấu)" (btcn)
Chữ gần giống với 紐:
䊺, 䊻, 䊼, 䊽, 䊾, 䊿, 䋀, 䋁, 䋂, 䋃, 䋄, 䌸, 紊, 紋, 納, 紏, 紐, 紑, 紓, 純, 紕, 紖, 紗, 紘, 紙, 紛, 紜, 紝, 紞, 紟, 素, 紡, 索, 紥, 紧, 索, 紐, 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,Dị thể chữ 紐
纽,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紐
| néo | 紐: | già néo đứt dây |
| nữu | 紐: | nữu (tay nắm): ấn nữu (tay nắm của con dấu) |

Tìm hình ảnh cho: 紐 Tìm thêm nội dung cho: 紐
