Cao su chống va đập cửa

Chữ 紐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紐, chiết tự chữ NÉO, NỮU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紐:

紐 nữu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 紐

Chiết tự chữ néo, nữu bao gồm chữ 絲 丑 hoặc 糹 丑 hoặc 糸 丑 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 紐 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 丑
  • ti, ty, tơ, tưa
  • giấu, sấu, sửu, xú, xấu
  • 2. 紐 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 丑
  • miên, mịch
  • giấu, sấu, sửu, xú, xấu
  • 3. 紐 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 丑
  • mịch
  • giấu, sấu, sửu, xú, xấu
  • nữu [nữu]

    U+7D10, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: niu3;
    Việt bính: nau2
    1. [紐約] nữu ước;

    nữu

    Nghĩa Trung Việt của từ 紐

    (Danh) Dải, dây, quai, núm.
    ◎Như: ấn nữu
    núm ấn, xứng nữu dây cân.

    (Danh)
    Khuy áo, cúc áo.
    ◎Như: nữu khấu cúc áo, y nữu khuy áo.

    (Danh)
    Tên gọi tắt của thanh nữu , tức thanh mẫu (thanh vận học).

    (Danh)
    Họ Nữu.

    (Động)
    Buộc, thắt, cài.

    néo, như "già néo đứt dây" (vhn)
    nữu, như "nữu (tay nắm): ấn nữu (tay nắm của con dấu)" (btcn)

    Chữ gần giống với 紐:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,

    Dị thể chữ 紐

    ,

    Chữ gần giống 紐

    , , 緿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 紐 Tự hình chữ 紐 Tự hình chữ 紐 Tự hình chữ 紐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 紐

    néo:già néo đứt dây
    nữu:nữu (tay nắm): ấn nữu (tay nắm của con dấu)
    紐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 紐 Tìm thêm nội dung cho: 紐