Từ: 磊落 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磊落:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 磊落 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěiluò] 1. quang minh; chính đại; ngay thẳng; chính trực (lòng dạ)。(心地)正大光明。
光明磊落。
quang minh chính đại.
磊落的胸怀。
lòng dạ quang minh chính đại.

2. hỗn độn; lộn xộn; rối loạn。多而错杂的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磊

dội:dữ dội; vang dội
giỏi:giỏi giang
lòi:lòi ra
lẫn:lẫn lộn
lọi:chẳng lọi ai
lỏi: 
lối:lối đi
lỗi:lỗi lạc
rủi:rủi ro
sói:sói đầu
sõi:nói sõi
sỏi:sỏi đá
trọi:trơ trọi
trổi:trổi vượt (vươn lên)
xổi:ăn xổi ở thì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc
磊落 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 磊落 Tìm thêm nội dung cho: 磊落