Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 磊落 trong tiếng Trung hiện đại:
[lěiluò] 1. quang minh; chính đại; ngay thẳng; chính trực (lòng dạ)。(心地)正大光明。
光明磊落。
quang minh chính đại.
磊落的胸怀。
lòng dạ quang minh chính đại.
书
2. hỗn độn; lộn xộn; rối loạn。多而错杂的样子。
光明磊落。
quang minh chính đại.
磊落的胸怀。
lòng dạ quang minh chính đại.
书
2. hỗn độn; lộn xộn; rối loạn。多而错杂的样子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 磊
| dội | 磊: | dữ dội; vang dội |
| giỏi | 磊: | giỏi giang |
| lòi | 磊: | lòi ra |
| lẫn | 磊: | lẫn lộn |
| lọi | 磊: | chẳng lọi ai |
| lỏi | 磊: | |
| lối | 磊: | lối đi |
| lỗi | 磊: | lỗi lạc |
| rủi | 磊: | rủi ro |
| sói | 磊: | sói đầu |
| sõi | 磊: | nói sõi |
| sỏi | 磊: | sỏi đá |
| trọi | 磊: | trơ trọi |
| trổi | 磊: | trổi vượt (vươn lên) |
| xổi | 磊: | ăn xổi ở thì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 落
| lác | 落: | cỏ lác; lác mắt |
| lát | 落: | một lát |
| lạc | 落: | lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng) |
| nhác | 落: | nhớn nhác |
| rác | 落: | rác rưởi, rơm rác |
| rạc | 落: | bệ rạc |
| xạc | 落: | xạc cho một trận, kêu xào cạc |

Tìm hình ảnh cho: 磊落 Tìm thêm nội dung cho: 磊落
