Từ: 走背运 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走背运:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 走背运 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒubèiyùn] đen đủi; xúi quẩy; không may; xui xẻo。碰上不好的运气;倒霉。也说"走背字儿"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng
走背运 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 走背运 Tìm thêm nội dung cho: 走背运