Từ: bộ đội phòng không có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bộ đội phòng không:
Dịch bộ đội phòng không sang tiếng Trung hiện đại:
航空兵 《装备有各种军用飞机, 在空中执行任务的部队的统称。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: bộ
| bộ | 𫴼: | |
| bộ | 步: | bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ |
| bộ | 簿: | đăng bộ; hương bộ; thuế bộ |
| bộ | 部: | bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ |
| bộ | 鈈: | bộ (chất Plutonium) |
| bộ | 钚: | bộ (chất Plutonium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đội
| đội | 憝: | đội (oán hận) |
| đội | 队: | đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội |
| đội | 隊: | đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phòng
| phòng | 妨: | phòng (thiệt hại) |
| phòng | 肪: | phòng (mỡ trong máu) |
| phòng | 房: | phòng khuê |
| phòng | 防: | phòng ngừa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: không
| không | 崆: | |
| không | 空: | không có |
| không | 箜: | không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa) |
Gới ý 15 câu đối có chữ bộ:
度花朝適逢花燭,憑月老試步月宮
Độ hoa triêu thích phùng hoa chúc,Bằng nguyệt lão thí bộ nguyệt cung
Độ hoa sớm đúng giờ hoa đuốc,Nguyệt lão se sánh bước cung trăng