Từ: 覆被 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 覆被:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 覆被 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùbèi] che; phủ; che phủ; chiếm。覆盖。
森林覆被占全省面积三分之一以上。
rừng chiếm trên 1/3 diện tích toàn tỉnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 覆

phú:phú cái (làm mái che); phú diệt (đánh đổ)
phủ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 被

bệ:bệ rạc
bị:bị thương; bị cáo
bỡ:bỡ ngỡ
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bự:cổ bự ghét; mặt bự phấn
覆被 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 覆被 Tìm thêm nội dung cho: 覆被