Cao su chống va đập cửa
Từ: 日以继夜 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 日以继夜:
Nghĩa của 日以继夜 trong tiếng Trung hiện đại:
[rìyǐjìyè] ngày tiếp nối đêm; hết đêm đến ngày; suốt ngày đêm。日夜不停。见〖夜以继日〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 日
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhật | 日: | cách nhật |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhựt | 日: | nhựt kí (nhật kí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 以
| dĩ | 以: | dĩ hoà vi quý; khả dĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 继
| kế | 继: | kế tiếp; mẹ kế; vợ kế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜
| dà | 夜: | dần dà |
| dạ | 夜: | dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa |

Tìm hình ảnh cho: 日以继夜 Tìm thêm nội dung cho: 日以继夜
