Từ: 摆明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摆明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摆明 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎimíng] nói rõ; tuyên bố。说得明明白白。暗示细节的确切性和表达的简洁性。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摆

bài:bài binh bố trận
bẩy:đòn bẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
摆明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摆明 Tìm thêm nội dung cho: 摆明