Cao su chống va đập cửa

Từ: quì có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quì:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quì

Nghĩa quì trong tiếng Việt:

["- 1 dt 1. Cây hướng dương: Hoa quì. 2. Chất màu dùng trong hoá học, gặp dung dịch a-xít thì có màu đỏ, gặp dung dịch kiềm thì có màu xanh: Giáo sư hoá học dùng quì để cho học sinh phân biệt được a-xít và dung dịch kiềm.","- 2 dt Vàng dập thành lá rất mỏng để thếp đồ gỗ như cầu đối, hoành phi: ở cạnh nhà ông thợ quì, phải nghe tiếng búa đập suốt ngày.","- 3 đgt Đặt đầu gối và ống chân sát mặt đất để tỏ ý tôn kính hoặc để thu mình lại: Cúi đầu quì trước sân hoa (K); Quì xuống để ngắm bắn."]

Dịch quì sang tiếng Trung hiện đại:

quỳ

Nghĩa chữ nôm của chữ: quì

quì:quì xuống
quì tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quì Tìm thêm nội dung cho: quì