Từ: 共总 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 共总:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 共总 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòngzǒng] tổng cộng; cả thảy。一共;总共。
这几笔帐共总多少?
mấy khoản nợ này tổng cộng là bao nhiêu?
村里共总一百来户。
trong thôn có cả thảy hơn 100 hộ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 共

cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng:cũng vậy, cũng nên
cọng:cọng rau; cọng rơm
cộng:phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng.
cụng:cụng đầu
gọng:gọng kính
khủng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng
共总 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 共总 Tìm thêm nội dung cho: 共总