Từ: 地牢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地牢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地牢 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìláo] địa lao; hầm giam; chuồng cọp (ngục dưới lòng đất)。地面下的牢狱。
打入地牢
đánh vào hầm giam; giam vào chuồng cọp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牢

lao:lao xao
lào:lào thào
sao:làm sao
sau:trước sau, sau cùng, sau này
地牢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地牢 Tìm thêm nội dung cho: 地牢