Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 墳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 墳, chiết tự chữ BỔN, PHẦN, PHẪN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墳:
墳 phần, phẫn, bổn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 墳
墳
Chiết tự chữ 墳
Chiết tự chữ bổn, phần, phẫn bao gồm chữ 土 賁 hoặc 土 十 十 十 貝 hoặc 土 十 艹 貝 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 墳 cấu thành từ 2 chữ: 土, 賁 |
2. 墳 cấu thành từ 5 chữ: 土, 十, 十, 十, 貝 |
3. 墳 cấu thành từ 4 chữ: 土, 十, 艹, 貝 |
phần, phẫn, bổn [phần, phẫn, bổn]
U+58B3, tổng 15 nét, bộ Thổ 土
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 坟;
Pinyin: fen2;
Việt bính: fan4;
墳 phần, phẫn, bổn
(Danh) Bờ bến.
◇Thi Kinh 詩經: Tuân bỉ Nhữ phần, Phạt kì điều mai 遵彼汝墳, 伐其條枚 (Chu nam 周南, Nhữ phần 汝墳) Theo bờ sông Nhữ kia, Chặt nhánh và thân cây.
(Danh) Sách của vua Phục Hi 伏羲, vua Thần Nông 神農, vua Hoàng Đế 黃帝 gọi là tam phần 三墳. Vì thế nên gọi sách vở cổ là phần điển 墳典.
(Tính) To lớn.Một âm là phẫn.
(Tính) Đất tốt.Lại một âm là bổn.
(Tính) Đất rộm lên.
phần, như "phần mộ" (vhn)
Pinyin: fen2;
Việt bính: fan4;
墳 phần, phẫn, bổn
Nghĩa Trung Việt của từ 墳
(Danh) Cái mả cao.(Danh) Bờ bến.
◇Thi Kinh 詩經: Tuân bỉ Nhữ phần, Phạt kì điều mai 遵彼汝墳, 伐其條枚 (Chu nam 周南, Nhữ phần 汝墳) Theo bờ sông Nhữ kia, Chặt nhánh và thân cây.
(Danh) Sách của vua Phục Hi 伏羲, vua Thần Nông 神農, vua Hoàng Đế 黃帝 gọi là tam phần 三墳. Vì thế nên gọi sách vở cổ là phần điển 墳典.
(Tính) To lớn.Một âm là phẫn.
(Tính) Đất tốt.Lại một âm là bổn.
(Tính) Đất rộm lên.
phần, như "phần mộ" (vhn)
Chữ gần giống với 墳:
㙧, 㙨, 㙩, 㙪, 㙫, 㙬, 㙮, 㙯, 墝, 增, 墠, 墡, 墤, 墦, 墩, 墫, 墯, 墰, 墱, 墳, 𡐡, 𡐮, 𡐯, 𡑓, 𡑖, 𡑗, 𡑝,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墳
| phần | 墳: | phần mộ |

Tìm hình ảnh cho: 墳 Tìm thêm nội dung cho: 墳
