Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 胧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胧, chiết tự chữ LUNG, LÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胧:

胧 lông

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 胧

Chiết tự chữ lung, lông bao gồm chữ 月 龙 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

胧 cấu thành từ 2 chữ: 月, 龙
  • ngoạt, nguyệt
  • long, sủng
  • lông [lông]

    U+80E7, tổng 9 nét, bộ Nhục 肉
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 朧;
    Pinyin: long2;
    Việt bính: lung4;

    lông

    Nghĩa Trung Việt của từ 胧

    Giản thể của chữ .
    lung, như "mông lung" (gdhn)

    Nghĩa của 胧 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (朧)
    [lóng]
    Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 9
    Hán Việt: LUNG
    mông lung; lờ mờ。朦胧:日光不明。

    Chữ gần giống với 胧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,

    Dị thể chữ 胧

    ,

    Chữ gần giống 胧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 胧 Tự hình chữ 胧 Tự hình chữ 胧 Tự hình chữ 胧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 胧

    lung:mông lung
    胧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 胧 Tìm thêm nội dung cho: 胧