Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 胧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胧, chiết tự chữ LUNG, LÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胧:
胧
Biến thể phồn thể: 朧;
Pinyin: long2;
Việt bính: lung4;
胧 lông
lung, như "mông lung" (gdhn)
Pinyin: long2;
Việt bính: lung4;
胧 lông
Nghĩa Trung Việt của từ 胧
Giản thể của chữ 朧.lung, như "mông lung" (gdhn)
Nghĩa của 胧 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (朧)
[lóng]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 9
Hán Việt: LUNG
mông lung; lờ mờ。朦胧:日光不明。
[lóng]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 9
Hán Việt: LUNG
mông lung; lờ mờ。朦胧:日光不明。
Chữ gần giống với 胧:
䏞, 䏟, 䏠, 䏡, 䏢, 䏣, 䏤, 䏥, 胂, 胃, 胄, 胆, 胉, 胊, 胋, 背, 胎, 胑, 胒, 胓, 胖, 胗, 胙, 胚, 胛, 胜, 胝, 胞, 胠, 胡, 胣, 胤, 胥, 胦, 胧, 胨, 胩, 胪, 胫, 脉, 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,Dị thể chữ 胧
朧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胧
| lung | 胧: | mông lung |

Tìm hình ảnh cho: 胧 Tìm thêm nội dung cho: 胧
