Từ: 板极 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 板极:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 板极 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎnjí] điện cực tấm; điện cực dương。也叫阳极,屏极。一般指点子观众受集资阴极发射的电子的电极。通常用镍Ni、钼Mo、铜或石墨等制成平板或圆筒状。电子管工作时板极接以正电压,使其电位高于阴极以吸收电子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ
板极 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 板极 Tìm thêm nội dung cho: 板极