Từ: 挠度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挠度:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 挠 • 度

Nghĩa của 挠度 trong tiếng Trung hiện đại:

[náodù] độ uốn cong; độ cong, độ võng。表示构件(如梁、柱、板等)受到外力时发生弯曲变形的程度,以构件弯曲后各横截面的中心至原轴线的距离来度量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挠

nạo挠:nạo sạch; nạo dưỡng dưỡng (gãi ngứa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác度:dáo dác, dớn dác
dạc度:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc度: 
đo度:đắn đo; so đo; sâu đo
đác度:lác đác
đù度:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc度:bàn đạc; đo đạc
đọ度:đọ sức; so đọ
đồ度:đồ (ước lượng)
độ度:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ度:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ度: 
đủ度:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
挠度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挠度 Tìm thêm nội dung cho: 挠度