Từ: xuýt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xuýt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xuýt

Dịch xuýt sang tiếng Trung hiện đại:

参差 《大约; 几乎。》
快要 《表示在很短的时间以内就要出现某种情况。》
《叹词, 表示制止、驱逐等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xuýt

xuýt:xuýt xoa; xuýt nữa; xuýt chết; xuýt xoát
xuýt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xuýt Tìm thêm nội dung cho: xuýt