Từ: 陈米 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陈米:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陈米 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénmǐ] gạo cũ; gạo lâu năm。存放多年的米。也叫老米。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陈

trần:họ trần, trần thiết (trình bày)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)
陈米 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陈米 Tìm thêm nội dung cho: 陈米