Từ: 白热化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白热化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白热化 trong tiếng Trung hiện đại:

[báirèhuà] gay cấn; quyết liệt; ác liệt; (tình thế) căng thẳng nhất; căng thẳng tột độ. (事态感情等)发展到最紧张的阶段。
双方矛盾已经白热化
mâu thuẫn hai bên đã đến giai đoạn căng thẳng tột độ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
白热化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白热化 Tìm thêm nội dung cho: 白热化