Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mua trong tiếng Việt:
["- 1 d. Cây bụi mọc hoang, thân và lá có nhiều lông, hoa to, màu hồng tím, quả rắn, khi khô nứt ở đỉnh.","- 2 đg. 1 Đổi tiền lấy vật (thường là hàng hoá). Mua hàng. Đi chợ mua thức ăn. 2 (id.). Dùng tiền bạc, lợi lộc để đổi cái có lợi cho mình một cách không chính đáng. Mua lòng khách. Bán tiếng mua danh. 3 Bỏ nhiều công sức để rồi thu về cái không hay ngoài ý muốn. Đã mất công lại mua thêm cái bực vào người."]Dịch mua sang tiếng Trung hiện đại:
办; 采购 《选择购买(多指为机关或企业)。》mua hàng办货。
mua vật liệu xây dựng
采购建筑材料。
办置; 购办 《置办。》
打; 籴; 购; 购买; 购置; 沽; 贾; 买 《拿钱换东西(跟"卖"相对)。》
mua rượu
打酒
mua lúa mạch
籴麦子。
thống nhất đầu mối thu mua và tiêu thụ.
统购统销。
nhận mua công trái
认购公债。
sức mua
购买力。
mua hàng tết
购买年货。
mua rượu
沽酒。
mua ngựa
贾马。
mua vé.
买票。
mua vải.
买布。
收购; 收买 《从各处买进。》
置办 《采买; 购置。》
mua hàng tết.
置办年货。
số tiền này là để mua nông cụ.
这笔钱是置办农具的。
买通 《用金钱等收买人以便达到自己的目的。》
自找; 追求 《由自己的行为招致。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mua
| mua | 𡃗: | mua bán |
| mua | 𢱖: | múa máy |
| mua | 摸: | |
| mua | 模: | mua bán, cây mua |
| mua | 謨: | mua bán |
| mua | 𧷸: | mua bán,mua hàng, mua rẻ bán đắt |

Tìm hình ảnh cho: mua Tìm thêm nội dung cho: mua
