Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 乖觉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乖觉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乖觉 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāijué] thông minh; lanh lợi; lanh; nhanh nhẹn; nhanh trí。机警;聪敏。
乖觉伶俐
thông minh lanh lợi
小松鼠乖觉得很,听到了一点儿响声就溜跑了。
con sóc nhỏ rất lanh, vừa nghe tiếng động đã chạy vụt đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乖

quai:quai nón
quay:quay lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 觉

dác:dáo dác, dớn dác
giác:giác quan, thính giác
乖觉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乖觉 Tìm thêm nội dung cho: 乖觉