Từ: rẻ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rẻ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rẻ

Nghĩa rẻ trong tiếng Việt:

["- 1 dt 1. Nan quạt: Xòe rẻ quạt. 2. Vật giống nan quạt: Mua rẻ sườn về nấu canh.","- 2 tt, trgt Có giá hạ; Không đắt: Dạo này gạo rẻ; Bà ấy bán rẻ đấy; Quan năm quan tám bỏ đi, dù dắt, dù rẻ, quản chi đồng tiền (cd); Bán rẻ còn hơn đẻ lãi (tng)."]

Dịch rẻ sang tiếng Trung hiện đại:

低廉; 相应 《(价钱)便宜。》giá rẻ
价格低廉。
《(价钱)低(跟"贵"相对)。》
bán rẻ.
贱卖。
《(价钱)低; 便宜。》
便宜 《价钱低。》
轻视; 瞧不起 《不重视; 不认真对待。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rẻ

rẻ𫠪:rẻ rúng
rẻ𠀳:rẻ rúng
rẻ𱞁:rẻ rúng
rẻ:rẻ rúng
rẻ:rẻ rúng
rẻ𥚯:rẻ rúng
rẻ: 
rẻ𥜤:rẻ rúng
rẻ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rẻ Tìm thêm nội dung cho: rẻ