Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rẻ trong tiếng Việt:
["- 1 dt 1. Nan quạt: Xòe rẻ quạt. 2. Vật giống nan quạt: Mua rẻ sườn về nấu canh.","- 2 tt, trgt Có giá hạ; Không đắt: Dạo này gạo rẻ; Bà ấy bán rẻ đấy; Quan năm quan tám bỏ đi, dù dắt, dù rẻ, quản chi đồng tiền (cd); Bán rẻ còn hơn đẻ lãi (tng)."]Dịch rẻ sang tiếng Trung hiện đại:
低廉; 相应 《(价钱)便宜。》giá rẻ价格低廉。
贱 《(价钱)低(跟"贵"相对)。》
bán rẻ.
贱卖。
廉 《(价钱)低; 便宜。》
便宜 《价钱低。》
轻视; 瞧不起 《不重视; 不认真对待。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: rẻ
| rẻ | 𫠪: | rẻ rúng |
| rẻ | 𠀳: | rẻ rúng |
| rẻ | 𱞁: | rẻ rúng |
| rẻ | 惕: | rẻ rúng |
| rẻ | 易: | rẻ rúng |
| rẻ | 𥚯: | rẻ rúng |
| rẻ | 禮: | |
| rẻ | 𥜤: | rẻ rúng |

Tìm hình ảnh cho: rẻ Tìm thêm nội dung cho: rẻ
