Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 教会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 教会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 教会 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàohuì] giáo hội。天主教、东正教、新教等教派的信徒的组织。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
教会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 教会 Tìm thêm nội dung cho: 教会