Từ: 编入 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 编入:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 编 • 入

Nghĩa của 编入 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānrù] sắp xếp; bố trí。编排进去。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên编:biên soạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép入:lép nhép
nhạp入:tạp nhạp
nhập入:nhập nhằng
nhẹp入:tẹp nhẹp
nhọp入: 
编入 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 编入 Tìm thêm nội dung cho: 编入