Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 駁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 駁, chiết tự chữ BÁC
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 駁:
駁
Biến thể giản thể: 驳;
Pinyin: bo2;
Việt bính: bok3
1. [駁回] bác hồi 2. [駁亂] bác loạn 3. [駁議] bác nghị 4. [駁雜] bác tạp 5. [駁詞] bác từ 6. [駁錯] bác thố 7. [辯駁] biện bác 8. [辨駁] biện bác 9. [反駁] phản bác 10. [批駁] phê bác;
駁 bác
§ Nguyên là nói về ngựa, về sau cũng dùng cho đồ vật.
(Tính) Lẫn lộn.
◎Như: bác tạp 駁雜 lộn xộn, không có thứ tự.
(Động) Bác đi, phản đối lời bàn bạc của người khác và chỉ trích chỗ sai lầm.
◎Như: biện bác 辨駁 tranh luận, nêu lí lẽ.
§ Cũng viết là 駮.
(Động) Khuân xếp đồ hàng, chuyên chở hàng hóa.
◎Như: bác thuyền 駁船 xếp hàng xuống thuyền, bác ngạn 駁岸 xếp hàng lên bờ.
bác, như "bác bỏ; phản bác" (vhn)
Pinyin: bo2;
Việt bính: bok3
1. [駁回] bác hồi 2. [駁亂] bác loạn 3. [駁議] bác nghị 4. [駁雜] bác tạp 5. [駁詞] bác từ 6. [駁錯] bác thố 7. [辯駁] biện bác 8. [辨駁] biện bác 9. [反駁] phản bác 10. [批駁] phê bác;
駁 bác
Nghĩa Trung Việt của từ 駁
(Tính) Loang lổ, có nhiều màu sắc khác nhau.§ Nguyên là nói về ngựa, về sau cũng dùng cho đồ vật.
(Tính) Lẫn lộn.
◎Như: bác tạp 駁雜 lộn xộn, không có thứ tự.
(Động) Bác đi, phản đối lời bàn bạc của người khác và chỉ trích chỗ sai lầm.
◎Như: biện bác 辨駁 tranh luận, nêu lí lẽ.
§ Cũng viết là 駮.
(Động) Khuân xếp đồ hàng, chuyên chở hàng hóa.
◎Như: bác thuyền 駁船 xếp hàng xuống thuyền, bác ngạn 駁岸 xếp hàng lên bờ.
bác, như "bác bỏ; phản bác" (vhn)
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 駁 Tìm thêm nội dung cho: 駁
