Chữ 駁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 駁, chiết tự chữ BÁC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 駁:

駁 bác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 駁

Chiết tự chữ bác bao gồm chữ 馬 爻 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

駁 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 爻
  • mã, mở, mứa, mựa
  • hào, loài
  • bác [bác]

    U+99C1, tổng 14 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: bo2;
    Việt bính: bok3
    1. [駁回] bác hồi 2. [駁亂] bác loạn 3. [駁議] bác nghị 4. [駁雜] bác tạp 5. [駁詞] bác từ 6. [駁錯] bác thố 7. [辯駁] biện bác 8. [辨駁] biện bác 9. [反駁] phản bác 10. [批駁] phê bác;

    bác

    Nghĩa Trung Việt của từ 駁

    (Tính) Loang lổ, có nhiều màu sắc khác nhau.
    § Nguyên là nói về ngựa, về sau cũng dùng cho đồ vật.

    (Tính)
    Lẫn lộn.
    ◎Như: bác tạp
    lộn xộn, không có thứ tự.

    (Động)
    Bác đi, phản đối lời bàn bạc của người khác và chỉ trích chỗ sai lầm.
    ◎Như: biện bác tranh luận, nêu lí lẽ.
    § Cũng viết là .

    (Động)
    Khuân xếp đồ hàng, chuyên chở hàng hóa.
    ◎Như: bác thuyền xếp hàng xuống thuyền, bác ngạn xếp hàng lên bờ.
    bác, như "bác bỏ; phản bác" (vhn)

    Chữ gần giống với 駁:

    , , , , , , , , , , 馿, , , , , ,

    Dị thể chữ 駁

    , ,

    Chữ gần giống 駁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 駁 Tự hình chữ 駁 Tự hình chữ 駁 Tự hình chữ 駁

    駁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 駁 Tìm thêm nội dung cho: 駁