Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 坊本 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāngběn] bản phường (bản in của các phường khắc)。旧时书坊刻印的书籍的版本。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坊
| phương | 坊: | |
| phường | 坊: | phường chèo, một phường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |

Tìm hình ảnh cho: 坊本 Tìm thêm nội dung cho: 坊本
