Từ: 坊本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坊本:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 坊 • 本

Nghĩa của 坊本 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāngběn] bản phường (bản in của các phường khắc)。旧时书坊刻印的书籍的版本。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坊

phương坊: 
phường坊:phường chèo, một phường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng
坊本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坊本 Tìm thêm nội dung cho: 坊本