Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa teo trong tiếng Việt:
["- đg. Thu nhỏ lại, bé dần lại. Ống chân teo lại như ống sậy. Quả để khô, đã teo đi."]Dịch teo sang tiếng Trung hiện đại:
干瘪; 干缩 《干而收缩, 不丰满。》静寂 《沉静寂寥。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: teo
| teo | 消: | tí teo, tẻo teo |
| teo | 䏴: | teo lại; vắng teo |
| teo | 霄: | khách vắng teo |

Tìm hình ảnh cho: teo Tìm thêm nội dung cho: teo
