Từ: teo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ teo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: teo

Nghĩa teo trong tiếng Việt:

["- đg. Thu nhỏ lại, bé dần lại. Ống chân teo lại như ống sậy. Quả để khô, đã teo đi."]

Dịch teo sang tiếng Trung hiện đại:

干瘪; 干缩 《干而收缩, 不丰满。》
静寂 《沉静寂寥。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: teo

teo:tí teo, tẻo teo
teo:teo lại; vắng teo
teo:khách vắng teo
teo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: teo Tìm thêm nội dung cho: teo