Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 宾语 trong tiếng Trung hiện đại:
[bīnyǔ] 名
tân ngữ。 动词的一种连带成分,一般在动词后边,用来 回答"谁?"或"什么?"例如"我找社主任"的"社主任","他开拖拉机"的"拖拉机","接受批评"的"批评","他说他不知道"的"他不知道"。有时候一个动词可以带两个宾语,如"教我们化学"的"我们"和"化学"。
直接宾语。
tân ngữ trực tiếp
间接宾语。
tân ngữ gián tiếp
tân ngữ。 动词的一种连带成分,一般在动词后边,用来 回答"谁?"或"什么?"例如"我找社主任"的"社主任","他开拖拉机"的"拖拉机","接受批评"的"批评","他说他不知道"的"他不知道"。有时候一个动词可以带两个宾语,如"教我们化学"的"我们"和"化学"。
直接宾语。
tân ngữ trực tiếp
间接宾语。
tân ngữ gián tiếp
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宾
| tân | 宾: | tân khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 语
| ngữ | 语: | ngôn ngữ, tục ngữ |

Tìm hình ảnh cho: 宾语 Tìm thêm nội dung cho: 宾语
