Cao su chống va đập cửa

Từ: 焦耳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焦耳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 焦耳 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāo"ěr] Jun (đơn vị công)。功的单位,一焦耳等于107尔格。这个单位名称是为纪念英国物理学家焦耳(James PrescottJoule)而定的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焦

tiêu:tiêu (đốt cháy; lo lắng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải
焦耳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 焦耳 Tìm thêm nội dung cho: 焦耳