Từ: 一朝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一朝:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 朝

Nghĩa của 一朝 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīzhāo] một khi; mai kia。一旦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朝

chiều朝:chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)
chào朝:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chàu朝: 
chầu朝:vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời
dèo朝: 
giàu朝:giàu có, giàu sụ
giầu朝:giầu có, giầu sang
triêu朝:ánh triêu dương
triều朝:triều đình
trào朝:cao trào
tràu朝:cá tràu (cá quả)
trều朝:trều ra

Gới ý 15 câu đối có chữ 一朝:

一朝喜結千年侶,百歲不移半寸心

Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm

Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc

一朝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一朝 Tìm thêm nội dung cho: 一朝