Từ: đãng định có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đãng định:
Dịch đãng định sang tiếng Trung hiện đại:
古平定。《 平稳安定>
Nghĩa chữ nôm của chữ: đãng
| đãng | 宕: | diên đãng (dềnh dàng) |
| đãng | 烫: | du đãng, phóng đãng |
| đãng | 盪: | du đãng, phóng đãng |
| đãng | 荡: | du đãng, phóng đãng |
| đãng | 菪: | lãng đãng |
| đãng | 蕩: | du đãng, phóng đãng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: định
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Gới ý 15 câu đối có chữ đãng:
同心最相親仡白發青燈昨夜夢尚陪連夜話,名山期共往嘆天目雁蕩此身旡复並肩游
Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du
Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Tìm hình ảnh cho: đãng định Tìm thêm nội dung cho: đãng định
