Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đãng định có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đãng định:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đãngđịnh

Dịch đãng định sang tiếng Trung hiện đại:


平定。《 平稳安定>

Nghĩa chữ nôm của chữ: đãng

đãng:diên đãng (dềnh dàng)
đãng:du đãng, phóng đãng
đãng:du đãng, phóng đãng
đãng:du đãng, phóng đãng
đãng:lãng đãng
đãng:du đãng, phóng đãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: định

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Gới ý 15 câu đối có chữ đãng:

Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Ngọc vũ trừng thanh huy ngọc kính,Kim phong chiêm đãng phất kim trang

Hiên ngọc lắng trong ngời kính ngọc,Gió vàng thấp thoáng bóng xiêm vàng

đãng định tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đãng định Tìm thêm nội dung cho: đãng định