Từ: 海北天南 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海北天南:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 海 • 北 • 天 • 南

Nghĩa của 海北天南 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎiběi tiānnán] biển bắc trời nam; trời nam biển bắc; xa xăm。一个在天南,一个在海北,形容相距极远。也作"天南海北"。也形容地区各不相同。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải海:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy海: 
hấy海:hây hấy (dở tính)
hẩy海:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác北:chú bác
bước北:bước tới
bấc北:gió bấc
bậc北:bậc cửa
bắc北:phương bắc
bực北:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên天:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 南

nam南:phương nam
nôm南:chữ nôm; nôm na
海北天南 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海北天南 Tìm thêm nội dung cho: 海北天南