Từ: tu dưỡng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tu dưỡng:
tu dưỡng
Đạo gia tu luyện dưỡng tính.
◇Triệu Dữ Thì 趙與時:
Liễu Công Quyền thư như thâm san đạo sĩ, tu dưỡng dĩ thành, thần khí thanh kiện, vô nhất điểm trần tục
柳公權書如深山道士, 修養已成,神氣清健, 無一點塵俗 (Tân thối lục 賓退錄, Quyển nhị) Liễu Công Quyền thư như đạo sĩ trong núi sâu, tu luyện đã thành, thần khí thanh sảng, không còn chút gì trần tục.Tu trì hàm dưỡng học vấn đạo đức.Học tập, mô phỏng.Nghỉ ngơi điều dưỡng.
◇Tằng Thụy 曾瑞:
Trừ khử phù hoa, tu dưỡng tàn khu, an bài mộ cảnh
除去浮花, 修養殘軀, 安排暮景 (Tiêu biến 哨遍, Thôn cư 村居, Sáo khúc 套曲) Trừ bỏ phù hoa, nghỉ ngơi điều dưỡng thân tàn, yên ổn tuổi già cảnh muộn.Phẩm đức, phong độ.
◎Như:
tha thị nhất vị ngận hữu tu dưỡng đích nhân
他是一位很有修養的人 ông ấy là một người rất có phong độ đạo đức.
Nghĩa tu dưỡng trong tiếng Việt:
["- đg. Rèn luyện, trau dồi để nâng cao phẩm chất. Tu dưỡng đạo đức."]Dịch tu dưỡng sang tiếng Trung hiện đại:
涵养 《能控制情绪的功夫; 修养2. 。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tu
| tu | 修: | tu dưỡng |
| tu | 脩: | tu (bó thịt khô); tu hành; tu bổ |
| tu | 啾: | tu (tiếng chim kêu) |
| tu | 𰈣: | tu ừng ực |
| tu | 羞: | tu (thẹn) |
| tu | 須: | tu (chờ đợi; râu ria) |
| tu | 须: | tu (chờ đợi; râu ria) |
| tu | 饈: | tu (đồ ăn ngon) |
| tu | 馐: | tu (đồ ăn ngon) |
| tu | 鬏: | tu (búi tó củ hành) |
| tu | 鬚: | tu (râu ria; râu ngô) |
| tu | : | chim tu hú |
| tu | 𪅭: | chim tu hú |
| tu | 𪆦: | chim tu hú |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dưỡng
| dưỡng | 氧: | dưỡng hoá (khí óc-xi) |
| dưỡng | 痒: | tao đáo dưỡng xứ (gãi đúng chỗ) |
| dưỡng | 癢: | tao đáo dưỡng xứ (gãi đúng chỗ) |
| dưỡng | 养: | bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng |
| dưỡng | 養: | bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng |
Gới ý 15 câu đối có chữ tu:
Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi
Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

Tìm hình ảnh cho: tu dưỡng Tìm thêm nội dung cho: tu dưỡng
