Từ: 坐享其成 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐享其成:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坐享其成 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòxiǎngqíchéng] Hán Việt: TOẠ HƯỞNG KỲ THÀNH
ngồi mát ăn bát vàng; ngồi không hưởng lộc; há miệng chờ sung; ngồi không ăn sẵn。自己不出力而享受别人劳动的成果。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 享

hưởng:hưởng lạc, hưởng thụ; thừa hưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề: 
:kì cọ
kỳ:kỳ cọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình
坐享其成 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坐享其成 Tìm thêm nội dung cho: 坐享其成