Từ: thắng thế có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thắng thế:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thắng • thế

Nghĩa thắng thế trong tiếng Việt:

["- đg. Giành được thế trội hơn đối phương. Thắng thế trong cuộc tranh cử. Lực lượng hoà bình đang thắng thế."]

Dịch thắng thế sang tiếng Trung hiện đại:

占先; 占优势 《占优先地位。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thắng

thắng乘:thắng ngựa
thắng勝:thắng trận
thắng胜:thắng trận

Nghĩa chữ nôm của chữ: thế

thế世:thế hệ, thế sự
thế剃:thế (cạo sát)
thế𱐭: 
thế𱐬: 
thế势:thế lực, địa thế
thế勢:thế lực, địa thế
thế卋:thế hệ, thế sự
thế妻:thế (thê tử)
thế屉:thế (chõ xếp nhiều tầng)
thế屜:thế (chõ xếp nhiều tầng)
thế愍:thay thế
thế替:thay thế
thế沏:thế (hãm, nấu)
thế涕:thế (nước mắt, nước mũi)
thế渫:thế (nước mắt, nước mũi)
thế砌:thế (trát hồ lên vải)
thế薙:thế (làm cỏ, cắt tóc)
thế貰:thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)
thế贳:thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)
thế鬀:thế (cạo sát)
thắng thế tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thắng thế Tìm thêm nội dung cho: thắng thế