Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 坐享其成 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐享其成:
Nghĩa của 坐享其成 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuòxiǎngqíchéng] Hán Việt: TOẠ HƯỞNG KỲ THÀNH
ngồi mát ăn bát vàng; ngồi không hưởng lộc; há miệng chờ sung; ngồi không ăn sẵn。自己不出力而享受别人劳动的成果。
ngồi mát ăn bát vàng; ngồi không hưởng lộc; há miệng chờ sung; ngồi không ăn sẵn。自己不出力而享受别人劳动的成果。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐
| ngồi | 坐: | ngồi xuống, rốn ngồi |
| toà | 坐: | toà nhà, toà sen; hầu toà |
| toạ | 坐: | toạ đàm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 享
| hưởng | 享: | hưởng lạc, hưởng thụ; thừa hưởng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 其
| cà | 其: | la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa |
| khề | 其: | |
| kì | 其: | kì cọ |
| kỳ | 其: | kỳ cọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |

Tìm hình ảnh cho: 坐享其成 Tìm thêm nội dung cho: 坐享其成
