Từ: thuần có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 14 kết quả cho từ thuần:
Đây là các chữ cấu thành từ này: thuần
thuần, chuẩn, đồn, truy [thuần, chuẩn, đồn, truy]
U+7EAF, tổng 7 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: chun2, quan2, tun2, zhun1, zhun3;
Việt bính: seon4;
纯 thuần, chuẩn, đồn, truy
Nghĩa Trung Việt của từ 纯
Giản thể của chữ 純.thuần, như "thuần thục; đơn thuần" (gdhn)
Nghĩa của 纯 trong tiếng Trung hiện đại:
[chún]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: THUẦN
1. tinh khiết; thanh khiết; trong lành; trong trẻo; thuần chủng。纯净;不含杂质。
纯 水。
nước tinh khiết.
2. tuyền; ròng; nguyên chất。纯粹;单纯。
纯 白。
trắng tuyền.
纯 黑。
đen tuyền.
纯 金。
vàng ròng.
3. thuần thục; thành thạo; khéo tay; tài giỏi; có kinh nghiệm; chuyên gia。纯熟。
工夫不纯 ,还得练。
tay nghề chưa được thành thạo, còn phải luyện thêm.
Từ ghép:
纯白 ; 纯粹 ; 纯度 ; 纯厚 ; 纯碱 ; 纯洁 ; 纯金 ; 纯净 ; 纯经验 ; 纯利 ; 纯美 ; 纯朴 ; 纯色 ; 纯熟 ; 纯文学 ; 纯小数 ; 纯一 ; 纯音 ; 纯真 ; 纯正 ; 纯种
Dị thể chữ 纯
純,
Tự hình:

thuần, chuẩn, đồn, truy [thuần, chuẩn, đồn, truy]
U+7D14, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: chun2, quan2, tun2, zhun1, zhun3, zi1;
Việt bính: seon4 zeon2
1. [單純] đơn thuần;
純 thuần, chuẩn, đồn, truy
Nghĩa Trung Việt của từ 純
(Danh) Tơ.◇Luận Ngữ 論語: Ma miện, lễ dã. Kim dã thuần kiệm, ngô tòng chúng 麻冕, 禮也. 今也純儉, 吾從眾 (Tử Hãn 子罕) Đội mũ gai là theo lễ (xưa). Nay đội mũ tơ để tiết kiệm, ta theo số đông.
(Tính) Chất phác, thành thực, không dối trá.
◎Như: thuần phác 純樸 chất phác, thuần khiết 純潔 trong sạch, thuần hậu 純厚 thành thật.
(Tính) Ròng, nguyên chất, không lẫn lộn.
◎Như: thuần kim 純金 vàng ròng, thuần túy 純粹 không pha trộn.
(Phó) Toàn, rặt, đều.
◎Như: thuần bạch 純白 trắng tinh.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Ngã kim thử chúng, vô phục chi diệp, thuần hữu trinh thật. Xá Lợi Phất, như thị tăng thượng mạn nhân, thối diệc giai hĩ 我今此眾, 無復枝葉, 純有貞實, 舍利弗, 如是增上慢人, 退亦佳矣 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Bây giờ trong hội chúng này của ta, không còn nhành lá (vụn vặt) nữa, chỉ toàn là những hạt dắn chắc. Xá Lợi Phất, những kẻ tăng thượng mạn như vậy, lui ra cũng tốt thôi.
(Phó) Thành thạo, thông thạo.
◎Như: kĩ thuật thuần thục 技術純熟 kĩ thuật thành thạo.Một âm là chuẩn.
(Danh) Viền, mép áo.Lại một âm là đồn.
(Danh) Lượng từ: bó, xấp, khúc (vải, lụa).
(Động) Bọc, bao, gói lại.
◇Thi Kinh 詩經: Dã hữu tử lộc, Bạch mao đồn thúc 野有死鹿, 白茅純束 (Thiệu nam 召南, Dã hữu tử quân 野有死麇) Ngoài đồng có con hươu chết, (Lấy) cỏ tranh trắng bọc lại.Lại một âm là nữa là truy.
§ Thông truy 緇.
thuần, như "thuần thục; đơn thuần" (vhn)
luồn, như "luồn chỉ" (gdhn)
Chữ gần giống với 純:
䊺, 䊻, 䊼, 䊽, 䊾, 䊿, 䋀, 䋁, 䋂, 䋃, 䋄, 䌸, 紊, 紋, 納, 紏, 紐, 紑, 紓, 純, 紕, 紖, 紗, 紘, 紙, 紛, 紜, 紝, 紞, 紟, 素, 紡, 索, 紥, 紧, 索, 紐, 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,Dị thể chữ 純
纯,
Tự hình:

Pinyin: chun2;
Việt bính: seon4;
莼 thuần
Nghĩa Trung Việt của từ 莼
Giản thể của chữ 蓴.thuần, như "thuần (rau rút)" (gdhn)
Nghĩa của 莼 trong tiếng Trung hiện đại:
[chún]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: THUẦN
rau nhút。见〖莼菜〗。
Từ ghép:
莼菜
Chữ gần giống với 莼:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Tự hình:

U+6DF3, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: chun2, zhun1, zhun3;
Việt bính: seon4;
淳 thuần
Nghĩa Trung Việt của từ 淳
(Tính) Trung hậu, thật thà, mộc mạc, chất phác.◎Như: thuần phong 淳風 phong tục đôn hậu, tốt đẹp.
(Danh) Sự chất phác, tính mộc mạc.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Phác tán thuần li thánh đạo nhân 樸散淳漓聖道堙 (Mạn hứng 漫興) Tính chất phác tiêu tan, nét đôn hậu thành bạc bẽo, đạo thánh mai một.
(Danh) Một cặp xe binh (thời xưa).
(Động) Tưới, thấm.
choang, như "choang choảng (tiếng vật cứng chạm nhau)" (vhn)
thuần, như "thuần (lương thiện)" (btcn)
Nghĩa của 淳 trong tiếng Trung hiện đại:
[chún]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: THUẦN
书
thuần phác; thành thật chất phác。淳朴。
Từ ghép:
淳风 ; 淳厚 ; 淳良 ; 淳美 ; 淳朴 ; 淳于
Chữ gần giống với 淳:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Dị thể chữ 淳
湻,
Tự hình:

Pinyin: chun2;
Việt bính: seon4;
蒓 thuần
Nghĩa Trung Việt của từ 蒓
§ Cũng như thuần 蓴.
dút, như "rau dút (rau rút)" (gdhn)
thuần, như "thuần (rau rút)" (gdhn)
Chữ gần giống với 蒓:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Tự hình:

Pinyin: chun2, tuan2;
Việt bính: seon4;
鹑 thuần
Nghĩa Trung Việt của từ 鹑
Giản thể của chữ 鶉.thuần, như "thuần (chim cút)" (gdhn)
Nghĩa của 鹑 trong tiếng Trung hiện đại:
[chún]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 19
Hán Việt: THUẦN
chim cút; phượng hoàng đỏ。鹌鹑(ān·chún)。
Từ ghép:
鹑哨,鹑笛 ; 鹑衣
Dị thể chữ 鹑
鶉,
Tự hình:

Pinyin: chun2;
Việt bính: seon4;
蓴 thuần
Nghĩa Trung Việt của từ 蓴
(Danh) Rau nhút, rau thuần.◇Nguyễn Du 阮攸: Cố hương thuần lão thượng kham canh 故鄕蓴老尙堪羹 (Tống nhân 送人) Rau thuần già nơi quê cũ vẫn còn nấu canh được.
dút, như "rau dút (rau rút)" (gdhn)
rút, như "rau rút" (gdhn)
thuần, như "thuần (rau rút)" (gdhn)
Chữ gần giống với 蓴:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Tự hình:

Pinyin: zhuan1, chun2;
Việt bính: seon4 zyun1;
膞 thuần, thuyền
Nghĩa Trung Việt của từ 膞
(Danh) Dạ dày chim.§ Cũng đọc là thuyền.
chuyên, như "chuyên (diều chim)" (gdhn)
Nghĩa của 膞 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: CHUYÊN
方
mề; bao tử。鸟类的胃;胗。
鸡膞
mề gà
Chữ gần giống với 膞:
䐫, 䐬, 䐭, 䐮, 䐯, 䐰, 䐱, 䐲, 䐳, 䐴, 膓, 膔, 膕, 膗, 膘, 膚, 膛, 膝, 膞, 膟, 膠, 膢, 膣, 𦟜, 𦟣, 𦟤, 𦟨, 𦟪, 𦟱, 𦟵, 𦟶, 𦟷, 𦟸, 𦟹, 𦟺, 𦟻, 𦟼, 𦟽, 𦟾, 𦟿,Dị thể chữ 膞
䏝,
Tự hình:

Pinyin: chun2;
Việt bính: seon4;
醇 thuần
Nghĩa Trung Việt của từ 醇
(Tính) Nồng (rượu).◎Như: thuần tửu 醇酒 rượu nồng.
(Tính) Chất phác, chân thật.
§ Thông thuần 淳.
(Tính) Không lẫn lộn.
§ Thông thuần 純.
(Danh) Rượu nồng, rượu ngon.
(Danh) Cồn, chất hóa học hữu cơ (tiếng Anh "alcohol").
thuần, như "thuần phong mĩ tục" (vhn)
Nghĩa của 醇 trong tiếng Trung hiện đại:
[chún]
Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 15
Hán Việt: THUẦN
书
1. rượu tinh; rượu cồn。含酒精多的酒。
书
2. thuần tuý; tinh khiết; nguyên chất; trong lành; trong trắng; trinh bạch; trong sáng; trong trẻo。纯粹。
3. rượu; chất cồn。有机化合物的一大类,是含有羟基的烃化合物。如乙醇(酒精)、胆固醇。
Từ ghép:
醇和 ; 醇厚 ; 醇化 ; 醇酒 ; 醇烈 ; 醇美 ; 醇浓 ; 醇朴 ; 醇香
Dị thể chữ 醇
䣩,
Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: dui4, chun2, duo4, qun2;
Việt bính: deoi6 seon4;
錞 thuần, đối
Nghĩa Trung Việt của từ 錞
(Danh) Nhạc khí thời xưa, làm bằng đồng, thường dùng trong quân đánh nhịp với với trống để điều khiển binh sĩ.§ Cũng gọi là thuần vu 錞于.Một âm là đối.
(Danh) Đầu cán giáo, cán mác bịt kim loại.
§ Xem đối 鐓.
Nghĩa của 錞 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: THUẦN
cái thuần vu。錞于。
Từ ghép:
錞于
[duì]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐỘI
bao cán (giáo kích bằng kim loại)。矛戟柄末的平底金属套。
Ghi chú: 另见chún
Chữ gần giống với 錞:
䤳, 䤴, 䤵, 䤶, 鋸, 鋹, 鋺, 鋼, 鋾, 錁, 錄, 錆, 錇, 錈, 錋, 錏, 錐, 錔, 錕, 錘, 錙, 錛, 錞, 錟, 錠, 錡, 錢, 錣, 錤, 錦, 錧, 錩, 錫, 錬, 錮, 錯, 録, 錳, 錶, 錸, 錻, 錼, 錽, 錾, 鍀, 鍁, 鍃, 鍄, 鍆, 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,Dị thể chữ 錞
𬭚,
Tự hình:

Pinyin: chun2, tuan2;
Việt bính: seon4;
鶉 thuần
Nghĩa Trung Việt của từ 鶉
(Danh) Am thuần 鵪鶉: xem am 鵪.thuần, như "thuần (chim cút)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鶉:
䳝, 䳞, 䳟, 䳠, 䳡, 䳢, 䳣, 䳤, 䴖, 鵩, 鵪, 鵫, 鵬, 鵭, 鵮, 鵯, 鵰, 鵲, 鵴, 鵶, 鵷, 鵸, 鵻, 鵼, 鵾, 鶂, 鶃, 鶄, 鶇, 鶉, 鶊, 鶋, 鶏, 𪂠, 𪂮, 𪂯, 𪂰, 𪂱, 𪂲, 𪂳,Dị thể chữ 鶉
鹑,
Tự hình:

Dịch thuần sang tiếng Trung hiện đại:
纯熟; 精熟 《很熟练。》温和; 驯顺 《(性情、态度、言语等) 不严厉、不粗暴, 使人感到亲切。》
纯净 《不含杂质; 单纯洁净。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thuần
| thuần | 淳: | thuần (lương thiện) |
| thuần | 純: | thuần thục; đơn thuần |
| thuần | 纯: | thuần thục; đơn thuần |
| thuần | 綧: | thuần thục; đơn thuần |
| thuần | 莼: | thuần (rau rút) |
| thuần | 蒓: | thuần (rau rút) |
| thuần | 蓴: | thuần (rau rút) |
| thuần | 逗: | xem đậu |
| thuần | 醇: | thuần phong mĩ tục |
| thuần | 馴: | ngựa đã thuần |
| thuần | 𩾧: | |
| thuần | 鶉: | thuần (chim cút) |
| thuần | 鹑: | thuần (chim cút) |

Tìm hình ảnh cho: thuần Tìm thêm nội dung cho: thuần
