Từ: ghế dài có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ghế dài:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ghếdài

Nghĩa ghế dài trong tiếng Việt:

["- Ghế làm bằng tấm gỗ dài có chân ở hai đầu, cho nhiều người ngồi không tựa lưng và tì tay."]

Dịch ghế dài sang tiếng Trung hiện đại:

板凳; 长凳 《(板凳儿)用木头做成的一种凳子, 多为长条形。》《(凳儿)凳子。》
ghế dài
板凳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ghế

ghế:ghế ngồi
ghế𪞴:ghế ngồi
ghế𧦔:ghế ngồi
ghế:ghế ngồi
ghế𣖟:ghế ngồi
ghế:ghế ngồi
ghế𬃪:ghế dựa
ghế:ghế ngồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: dài

dài𪟞:(nam giới. đàn ông.)
dài:chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài
dài𨱽:chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài
dài󱱊: 
ghế dài tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ghế dài Tìm thêm nội dung cho: ghế dài