Cao su chống va đập cửa
sĩ binh
Người lính, binh sĩ. ★Tương phản:
tướng quân
將軍.
Nghĩa của 士兵 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìbīng] binh sĩ; quân sĩ; binh lính。军士和兵的统称;军队中的最基层成员。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 士
| sãi | 士: | sãi vãi |
| sõi | 士: | sành sõi |
| sĩ | 士: | kẻ sĩ, quân sĩ |
| sỡi | 士: | âm khác của sĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵
| banh | 兵: | sáng banh; sâm banh |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
| bênh | 兵: | bấp bênh |

Tìm hình ảnh cho: 士兵 Tìm thêm nội dung cho: 士兵
