Cao su chống va đập cửa

Từ: 士兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 士兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sĩ binh
Người lính, binh sĩ. ★Tương phản:
tướng quân
軍.

Nghĩa của 士兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìbīng] binh sĩ; quân sĩ; binh lính。军士和兵的统称;军队中的最基层成员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh
士兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 士兵 Tìm thêm nội dung cho: 士兵