Chữ 紲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紲, chiết tự chữ TIẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紲:

紲 tiết

Đây là các chữ cấu thành từ này: 紲

紲

Chiết tự chữ 紲

Chiết tự chữ tiết bao gồm chữ 絲 世 hoặc 糹 世 hoặc 糸 世 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 紲 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 世
  • 絲 ti, ty, tơ, tưa
  • 世 thá, thé, thế, thể
  • 2. 紲 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 世
  • 糹 miên, mịch
  • 世 thá, thé, thế, thể
  • 3. 紲 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 世
  • 糸 mịch
  • 世 thá, thé, thế, thể
  • tiết [tiết]

    U+7D32, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 绁;
    Pinyin: xie4, yi4;
    Việt bính: sit3;

    紲 tiết

    Nghĩa Trung Việt của từ 紲

    Nguyên là chữ tiết 絏.
    tiết, như "tiết (dây buộc; buộc)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 紲:

    䋈, 䋉, 䋊, 䋋, 䋌, 䋍, 䋎, 䋏, 䋐, 䋑, 䋒, 䋓, 䋔, 䌷, 䌹, 紨, 紩, 紬, 紮, 累, 細, 紱, 紲, 紳, 紵, 紷, 紹, 紺, 紼, 紽, 紾, 紿, 絀, 絁, 終, 絃, 組, 絅, 絆, 絋, 経, 累, 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,

    Dị thể chữ 紲

    緤, 绁,

    Chữ gần giống 紲

    泄, 緼, 縁, 縀, 緿, 緾, 緽, 緻, 緺, 緹,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 紲 Tự hình chữ 紲 Tự hình chữ 紲 Tự hình chữ 紲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 紲

    tiết紲:tiết (dây buộc; buộc)
    紲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 紲 Tìm thêm nội dung cho: 紲