Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 简单再生产 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 简单再生产:
Nghĩa của 简单再生产 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎndānzàishēngchǎn] tái sản xuất giản đơn。按原有生产规模进行的再生产。参看〖再生产〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 简
| giản | 简: | giản dị, đơn giản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 单
| thiền | 单: | xem đan |
| thuyên | 单: | xem thuyền |
| đơn | 单: | cô đơn; đơn từ; đơn thuốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 再
| tái | 再: | tái phát, tái phạm |
| táy | 再: | táy máy |
| tải | 再: | tải (đám, dãy) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 产
| sản | 产: | sản xuất, sinh sản |

Tìm hình ảnh cho: 简单再生产 Tìm thêm nội dung cho: 简单再生产
