Chữ 凳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凳, chiết tự chữ ĐẮNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凳:

凳 đắng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 凳

Chiết tự chữ đắng bao gồm chữ 登 几 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

凳 cấu thành từ 2 chữ: 登, 几
  • đăng, đắng
  • cơ, ghế, ki, kĩ, kẹ, kẻ, kẽ, kỉ, kỷ, kỹ
  • đắng [đắng]

    U+51F3, tổng 14 nét, bộ Kỷ 几
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: deng4;
    Việt bính: dang3;

    đắng

    Nghĩa Trung Việt của từ 凳

    (Danh) Ghế ngồi.
    đắng, như "đắng (ghế không có tựa loại dài)" (gdhn)

    Nghĩa của 凳 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (櫈)
    [dèng]
    Bộ: 几 - Kỷ
    Số nét: 14
    Hán Việt: ĐẲNG
    ghế dài; ghế; băng ghế (không có thành ghế)。(凳儿)凳子。
    方凳
    ghế đẩu
    板凳
    ghế dài
    竹凳儿。
    ghế tre
    Từ ghép:
    凳子

    Chữ gần giống với 凳:

    , ,

    Dị thể chữ 凳

    ,

    Chữ gần giống 凳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 凳 Tự hình chữ 凳 Tự hình chữ 凳 Tự hình chữ 凳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 凳

    tắng:(cái ghế)
    凳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 凳 Tìm thêm nội dung cho: 凳