Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 凳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凳, chiết tự chữ ĐẮNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凳:
凳
Pinyin: deng4;
Việt bính: dang3;
凳 đắng
Nghĩa Trung Việt của từ 凳
(Danh) Ghế ngồi.đắng, như "đắng (ghế không có tựa loại dài)" (gdhn)
Nghĩa của 凳 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (櫈)
[dèng]
Bộ: 几 - Kỷ
Số nét: 14
Hán Việt: ĐẲNG
ghế dài; ghế; băng ghế (không có thành ghế)。(凳儿)凳子。
方凳
ghế đẩu
板凳
ghế dài
竹凳儿。
ghế tre
Từ ghép:
凳子
[dèng]
Bộ: 几 - Kỷ
Số nét: 14
Hán Việt: ĐẲNG
ghế dài; ghế; băng ghế (không có thành ghế)。(凳儿)凳子。
方凳
ghế đẩu
板凳
ghế dài
竹凳儿。
ghế tre
Từ ghép:
凳子
Dị thể chữ 凳
櫈,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凳
| tắng | 凳: | (cái ghế) |

Tìm hình ảnh cho: 凳 Tìm thêm nội dung cho: 凳
