Từ: 不可逾越 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不可逾越:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不可逾越 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùkěyúyuè] không thể vượt qua; không thể đi qua được。无法超过。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逾

du:du dương
gió:gió bão, mưa gió

Nghĩa chữ nôm của chữ: 越

nhông:chạy lông nhông
việt:Việt Nam
vác:vác mặt lên
vát:chạy vát
vót:vót tăm
vượt:vượt qua
vẹt:vẹt ra một phía
vệt:vệt khói
不可逾越 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不可逾越 Tìm thêm nội dung cho: 不可逾越