Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不可逾越 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不可逾越:
Nghĩa của 不可逾越 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùkěyúyuè] không thể vượt qua; không thể đi qua được。无法超过。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逾
| du | 逾: | du dương |
| gió | 逾: | gió bão, mưa gió |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 越
| nhông | 越: | chạy lông nhông |
| việt | 越: | Việt Nam |
| vác | 越: | vác mặt lên |
| vát | 越: | chạy vát |
| vót | 越: | vót tăm |
| vượt | 越: | vượt qua |
| vẹt | 越: | vẹt ra một phía |
| vệt | 越: | vệt khói |

Tìm hình ảnh cho: 不可逾越 Tìm thêm nội dung cho: 不可逾越
