Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 版权页 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 版权页:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 版权页 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎnquányè] trang bản quyền。书刊上印着书刊名、著作者、出版者、发行者、版次、印刷年月、印数、定价等的一页。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 版

bản:tái bản
bảng:bảng lảng
bỡn:bỡn cợt; đùa bỡn
phản:phản gỗ
ván:tấm ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 页

hiệt:hiệt biên (trang sách), hoạt hiệt (trang rơi)
版权页 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 版权页 Tìm thêm nội dung cho: 版权页