Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 版权页 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎnquányè] trang bản quyền。书刊上印着书刊名、著作者、出版者、发行者、版次、印刷年月、印数、定价等的一页。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 版
| bản | 版: | tái bản |
| bảng | 版: | bảng lảng |
| bỡn | 版: | bỡn cợt; đùa bỡn |
| phản | 版: | phản gỗ |
| ván | 版: | tấm ván |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 权
| quyền | 权: | quyền bính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 页
| hiệt | 页: | hiệt biên (trang sách), hoạt hiệt (trang rơi) |

Tìm hình ảnh cho: 版权页 Tìm thêm nội dung cho: 版权页
