Cao su chống va đập cửa

Từ: 坐药 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐药:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坐药 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòyào] thuốc đạn; thuốc nhét (vào hậu môn, âm đạo...)。中医指栓剂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)
坐药 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坐药 Tìm thêm nội dung cho: 坐药