Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 坐药 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuòyào] thuốc đạn; thuốc nhét (vào hậu môn, âm đạo...)。中医指栓剂。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐
| ngồi | 坐: | ngồi xuống, rốn ngồi |
| toà | 坐: | toà nhà, toà sen; hầu toà |
| toạ | 坐: | toạ đàm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 药
| dược | 药: | biệt dược; độc dược; thảo dược |
| ước | 药: | ước (đầu nhị đực) |

Tìm hình ảnh cho: 坐药 Tìm thêm nội dung cho: 坐药
