Chữ 俵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俵, chiết tự chữ BIẾU, BIỂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俵:

俵 biểu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 俵

俵

Chiết tự chữ 俵

Chiết tự chữ biếu, biểu bao gồm chữ 人 表 hoặc 亻 表 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 俵 cấu thành từ 2 chữ: 人, 表
  • 人 nhân, nhơn
  • 表 biểu, bẹo, bẻo, vẹo, vếu
  • 2. 俵 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 表
  • 亻 nhân
  • 表 biểu, bẹo, bẻo, vẹo, vếu
  • biểu [biểu]

    U+4FF5, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: biao4;
    Việt bính: biu2 biu3;

    俵 biểu

    Nghĩa Trung Việt của từ 俵

    (Động) Chia cho, phân phát.
    ◎Như: biểu tán 俵
    散 phân phát.

    biểu (vhn)
    biếu, như "đem biếu; biếu xén" (gdhn)

    Nghĩa của 俵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [biào]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 10
    Hán Việt: BIỂU
    方
    phát phần; chia phần。俵分。
    Từ ghép:
    俵分

    Chữ gần giống với 俵:

    㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

    Chữ gần giống 俵

    儔, 倱, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倯,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 俵 Tự hình chữ 俵 Tự hình chữ 俵 Tự hình chữ 俵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 俵

    biếu俵:đem biếu; biếu xén
    biểu俵:(phần biếu)
    俵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 俵 Tìm thêm nội dung cho: 俵