Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: muộn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ muộn:
Biến thể phồn thể: 悶;
Pinyin: men4, men1;
Việt bính: mun6;
闷 muộn
mụn, như "mụn bánh; mụn con" (gdhn)
muộn, như "sầu muộn" (gdhn)
Pinyin: men4, men1;
Việt bính: mun6;
闷 muộn
Nghĩa Trung Việt của từ 闷
Giản thể của chữ 悶.mụn, như "mụn bánh; mụn con" (gdhn)
muộn, như "sầu muộn" (gdhn)
Nghĩa của 闷 trong tiếng Trung hiện đại:
[mēn]Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 12
Hán Việt: MUỘN
1. oi bức; khó chịu (cảm giác)。气压低或空气不流通而引起的不舒畅的感觉。
闷热。
oi bức; hầm hơi.
这间房没开窗户,太闷了。
gian phòng này không có cửa sổ, oi bức quá.
2. ngấm。使不透气。
茶刚泡上,闷一会再喝。
trà mới pha, chờ ngấm một tý rồi hãy uống.
3. không lên tiếng; im lìm。不吭声,不声张。
4. nói chẳng thành tiếng; ấp a ấp úng。声音不响亮。
他说话闷声闷气的。
hắn nói năng chẳng ra hơi, ấp a ấp úng.
5. nằm dí ở nhà。在屋里呆着,不到外面去。
他整天闷在家里看书。
anh ấy suốt ngày nằm dí ở trong nhà đọc sách.
Từ ghép:
闷锄 ; 闷气 ; 闷热 ; 闷头儿
[mén]
Bộ: 门(Môn)
Hán Việt: MUỘN
1. buồn rầu; rầu rĩ; sầu muộn; buồn bã。心情不舒畅;心烦。
愁闷。
sầu muộn; buồn bã.
闷闷不乐。
buồn rười rượi; buồn thiu.
2. bí hơi。密闭;不透气。
Từ ghép:
闷葫芦 ; 闷葫芦罐儿 ; 闷倦 ; 闷雷 ; 闷气 ; 闷子车
Số nét: 12
Hán Việt: MUỘN
1. oi bức; khó chịu (cảm giác)。气压低或空气不流通而引起的不舒畅的感觉。
闷热。
oi bức; hầm hơi.
这间房没开窗户,太闷了。
gian phòng này không có cửa sổ, oi bức quá.
2. ngấm。使不透气。
茶刚泡上,闷一会再喝。
trà mới pha, chờ ngấm một tý rồi hãy uống.
3. không lên tiếng; im lìm。不吭声,不声张。
4. nói chẳng thành tiếng; ấp a ấp úng。声音不响亮。
他说话闷声闷气的。
hắn nói năng chẳng ra hơi, ấp a ấp úng.
5. nằm dí ở nhà。在屋里呆着,不到外面去。
他整天闷在家里看书。
anh ấy suốt ngày nằm dí ở trong nhà đọc sách.
Từ ghép:
闷锄 ; 闷气 ; 闷热 ; 闷头儿
[mén]
Bộ: 门(Môn)
Hán Việt: MUỘN
1. buồn rầu; rầu rĩ; sầu muộn; buồn bã。心情不舒畅;心烦。
愁闷。
sầu muộn; buồn bã.
闷闷不乐。
buồn rười rượi; buồn thiu.
2. bí hơi。密闭;不透气。
Từ ghép:
闷葫芦 ; 闷葫芦罐儿 ; 闷倦 ; 闷雷 ; 闷气 ; 闷子车
Dị thể chữ 闷
悶,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 燜;
Pinyin: men4;
Việt bính: mun6;
焖 muộn
muộn, như "sầu muộn" (gdhn)
Pinyin: men4;
Việt bính: mun6;
焖 muộn
Nghĩa Trung Việt của từ 焖
Giản thể của chữ 燜.muộn, như "sầu muộn" (gdhn)
Nghĩa của 焖 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (燜)
[mèn]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 11
Hán Việt: MUỘN
nấu; hầm; um; om。紧盖锅盖,用微火把食物煮熟或炖熟。
焖饭。
nấu cơm.
焖一锅肉。
hầm một nồi thịt.
[mèn]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 11
Hán Việt: MUỘN
nấu; hầm; um; om。紧盖锅盖,用微火把食物煮熟或炖熟。
焖饭。
nấu cơm.
焖一锅肉。
hầm một nồi thịt.
Chữ gần giống với 焖:
㶹, 㶺, 㶻, 㶼, 㶽, 㶾, 㶿, 㷀, 烯, 烰, 烱, 烴, 烷, 烸, 烹, 烺, 烽, 焂, 焄, 焅, 焉, 焊, 焌, 焐, 焓, 焕, 焖, 焗, 焘, 𤈪, 𤉒, 𤉓, 𤉔, 𤉕, 𤉖, 𤉗, 𤉘, 𤉚, 𤉛, 𤉜, 𤉠,Dị thể chữ 焖
燜,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 闷;
Pinyin: men4, men1;
Việt bính: mun6
1. [排悶] bài muộn 2. [納悶] nạp muộn;
悶 muộn
◎Như: phiền muộn 煩悶 buồn phiền.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hồi đáo gia trung, muộn muộn bất dĩ 回到家中, 悶悶不已 (Đệ nhị hồi) Trở về nhà, lòng buồn rười rượi.
(Tính) Bí, ngột ngạt.
◎Như: thiên khí khốc nhiệt, phòng gian hảo muộn 天氣酷熱, 房間好悶 khí trời nóng bức, trong phòng ngột ngạt quá.
(Tính) Ồ ồ (tiếng, âm thanh).
◎Như: na nhân thuyết thoại chẩm ma muộn thanh muộn khí đích 那人說話怎麼悶聲悶氣的 người đó nói giọng sao mà ồ ồ thế.
(Tính) Ù lì, không linh hoạt, không lên tiếng.
◎Như: muộn đầu muộn não 悶頭悶腦 đầu óc nặng nề ù lì.
(Động) Đậy kín cho ngấm, hãm. Cũng viết là muộn 燜.
◎Như: bả thái tái muộn nhất hội nhi 把菜再悶一會兒 đem món ăn hầm lại một lúc.
(Động) Ở lâu một chỗ, lẩn quẩn.
◎Như: biệt lão muộn tại gia lí 別老悶在家裡 đừng lẩn quẩn ù lì ở trong nhà.
(Động) Chất chứa, giấu kín.
◎Như: hữu thoại tựu thuyết xuất lai, bất yếu muộn tại tâm lí 有話就說出來, 不要悶在心裡 có gì muốn nói hãy nói ra, không nên chất chứa trong lòng.
(Danh) Lòng buồn bã, tâm tình buồn bực.
◎Như: bài ưu giải muộn 排憂解悶 xua đuổi âu lo giải tỏa u sầu.
muốn, như "muốn làm" (vhn)
muộn, như "phiền muộn" (btcn)
mụn, như "mụn bánh; mụn con" (gdhn)
Pinyin: men4, men1;
Việt bính: mun6
1. [排悶] bài muộn 2. [納悶] nạp muộn;
悶 muộn
Nghĩa Trung Việt của từ 悶
(Tính) Buồn bực, khổ não.◎Như: phiền muộn 煩悶 buồn phiền.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hồi đáo gia trung, muộn muộn bất dĩ 回到家中, 悶悶不已 (Đệ nhị hồi) Trở về nhà, lòng buồn rười rượi.
(Tính) Bí, ngột ngạt.
◎Như: thiên khí khốc nhiệt, phòng gian hảo muộn 天氣酷熱, 房間好悶 khí trời nóng bức, trong phòng ngột ngạt quá.
(Tính) Ồ ồ (tiếng, âm thanh).
◎Như: na nhân thuyết thoại chẩm ma muộn thanh muộn khí đích 那人說話怎麼悶聲悶氣的 người đó nói giọng sao mà ồ ồ thế.
(Tính) Ù lì, không linh hoạt, không lên tiếng.
◎Như: muộn đầu muộn não 悶頭悶腦 đầu óc nặng nề ù lì.
(Động) Đậy kín cho ngấm, hãm. Cũng viết là muộn 燜.
◎Như: bả thái tái muộn nhất hội nhi 把菜再悶一會兒 đem món ăn hầm lại một lúc.
(Động) Ở lâu một chỗ, lẩn quẩn.
◎Như: biệt lão muộn tại gia lí 別老悶在家裡 đừng lẩn quẩn ù lì ở trong nhà.
(Động) Chất chứa, giấu kín.
◎Như: hữu thoại tựu thuyết xuất lai, bất yếu muộn tại tâm lí 有話就說出來, 不要悶在心裡 có gì muốn nói hãy nói ra, không nên chất chứa trong lòng.
(Danh) Lòng buồn bã, tâm tình buồn bực.
◎Như: bài ưu giải muộn 排憂解悶 xua đuổi âu lo giải tỏa u sầu.
muốn, như "muốn làm" (vhn)
muộn, như "phiền muộn" (btcn)
mụn, như "mụn bánh; mụn con" (gdhn)
Tự hình:

Biến thể giản thể: 焖;
Pinyin: men4;
Việt bính: mun6;
燜 muộn
◎Như: muộn nhục 燜肉 hầm thịt.
muộn, như "sầu muộn" (gdhn)
Pinyin: men4;
Việt bính: mun6;
燜 muộn
Nghĩa Trung Việt của từ 燜
(Động) Hầm (cho thức ăn vào nồi đậy kín, để lửa nhỏ nấu tới chín nhừ).◎Như: muộn nhục 燜肉 hầm thịt.
muộn, như "sầu muộn" (gdhn)
Chữ gần giống với 燜:
㷳, 㷴, 㷵, 㷶, 㷷, 㷸, 㷹, 㷻, 㷼, 熶, 熷, 熸, 熹, 熺, 熻, 熾, 燀, 燂, 燃, 燄, 燈, 燉, 燊, 燋, 燎, 燏, 燐, 燒, 燔, 燕, 燖, 燗, 燘, 燙, 燜, 燎, 燐, 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,Dị thể chữ 燜
焖,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 懣;
Pinyin: men4;
Việt bính: mun6;
懑 muộn
muộn, như "sầu muộn" (gdhn)
Pinyin: men4;
Việt bính: mun6;
懑 muộn
Nghĩa Trung Việt của từ 懑
Giản thể của chữ 懣.muộn, như "sầu muộn" (gdhn)
Nghĩa của 懑 trong tiếng Trung hiện đại:
[mèn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 17
Hán Việt: MUỘN
tức tối; căm tức。愤懑:气愤;抑郁不平。
Số nét: 17
Hán Việt: MUỘN
tức tối; căm tức。愤懑:气愤;抑郁不平。
Dị thể chữ 懑
懣,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 懑;
Pinyin: men4;
Việt bính: mun6;
懣 muộn
(Động) Phẫn hận.
◎Như: phẫn muộn 憤懣 uất hận.
muộn, như "sầu muộn" (gdhn)
Pinyin: men4;
Việt bính: mun6;
懣 muộn
Nghĩa Trung Việt của từ 懣
(Tính) Buồn bã, phiền muộn.(Động) Phẫn hận.
◎Như: phẫn muộn 憤懣 uất hận.
muộn, như "sầu muộn" (gdhn)
Tự hình:

Dịch muộn sang tiếng Trung hiện đại:
迟 《比规定的时间或合适的时间靠后。》迟到 《到得比规定的时间晚。》迟延 《耽搁; 拖延。》
后 《未来的; 较晚的(指时间, 跟"前"、"先"相对)。》
晚 《时间靠后的。》
thu muộn; cuối thu.
晚秋。
mười hai giờ, anh ấy mới đến thì muộn quá.
十二点他才来就太晚 了。 郁闷 《烦闷; 不舒畅。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: muộn
| muộn | 㦖: | sầu muộn |
| muộn | 懑: | sầu muộn |
| muộn | 懣: | sầu muộn |
| muộn | 晚: | chiều muộn; muộn màng |
| muộn | : | chiều muộn; muộn màng |
| muộn | : | chiều muộn; muộn màng |
| muộn | 焖: | sầu muộn |
| muộn | 燜: | sầu muộn |
| muộn | 闷: | sầu muộn |
| muộn | 悶: | phiền muộn |

Tìm hình ảnh cho: muộn Tìm thêm nội dung cho: muộn
