Từ: muộn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ muộn:

闷 muộn焖 muộn悶 muộn燜 muộn懑 muộn懣 muộn

Đây là các chữ cấu thành từ này: muộn

muộn [muộn]

U+95F7, tổng 7 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 悶;
Pinyin: men4, men1;
Việt bính: mun6;

muộn

Nghĩa Trung Việt của từ 闷

Giản thể của chữ .

mụn, như "mụn bánh; mụn con" (gdhn)
muộn, như "sầu muộn" (gdhn)

Nghĩa của 闷 trong tiếng Trung hiện đại:

[mēn]Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 12
Hán Việt: MUỘN
1. oi bức; khó chịu (cảm giác)。气压低或空气不流通而引起的不舒畅的感觉。
闷热。
oi bức; hầm hơi.
这间房没开窗户,太闷了。
gian phòng này không có cửa sổ, oi bức quá.
2. ngấm。使不透气。
茶刚泡上,闷一会再喝。
trà mới pha, chờ ngấm một tý rồi hãy uống.
3. không lên tiếng; im lìm。不吭声,不声张。
4. nói chẳng thành tiếng; ấp a ấp úng。声音不响亮。
他说话闷声闷气的。
hắn nói năng chẳng ra hơi, ấp a ấp úng.
5. nằm dí ở nhà。在屋里呆着,不到外面去。
他整天闷在家里看书。
anh ấy suốt ngày nằm dí ở trong nhà đọc sách.
Từ ghép:
闷锄 ; 闷气 ; 闷热 ; 闷头儿
[mén]
Bộ: 门(Môn)
Hán Việt: MUỘN
1. buồn rầu; rầu rĩ; sầu muộn; buồn bã。心情不舒畅;心烦。
愁闷。
sầu muộn; buồn bã.
闷闷不乐。
buồn rười rượi; buồn thiu.
2. bí hơi。密闭;不透气。
Từ ghép:
闷葫芦 ; 闷葫芦罐儿 ; 闷倦 ; 闷雷 ; 闷气 ; 闷子车

Chữ gần giống với 闷:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 闷

,

Chữ gần giống 闷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 闷 Tự hình chữ 闷 Tự hình chữ 闷 Tự hình chữ 闷

muộn [muộn]

U+7116, tổng 11 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 燜;
Pinyin: men4;
Việt bính: mun6;

muộn

Nghĩa Trung Việt của từ 焖

Giản thể của chữ .
muộn, như "sầu muộn" (gdhn)

Nghĩa của 焖 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (燜)
[mèn]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 11
Hán Việt: MUỘN
nấu; hầm; um; om。紧盖锅盖,用微火把食物煮熟或炖熟。
焖饭。
nấu cơm.
焖一锅肉。
hầm một nồi thịt.

Chữ gần giống với 焖:

, , , , , , 㶿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤈪, 𤉒, 𤉓, 𤉔, 𤉕, 𤉖, 𤉗, 𤉘, 𤉚, 𤉛, 𤉜, 𤉠,

Dị thể chữ 焖

,

Chữ gần giống 焖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 焖 Tự hình chữ 焖 Tự hình chữ 焖 Tự hình chữ 焖

muộn [muộn]

U+60B6, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: men4, men1;
Việt bính: mun6
1. [排悶] bài muộn 2. [納悶] nạp muộn;

muộn

Nghĩa Trung Việt của từ 悶

(Tính) Buồn bực, khổ não.
◎Như: phiền muộn
buồn phiền.
◇Thủy hử truyện : Hồi đáo gia trung, muộn muộn bất dĩ , (Đệ nhị hồi) Trở về nhà, lòng buồn rười rượi.

(Tính)
Bí, ngột ngạt.
◎Như: thiên khí khốc nhiệt, phòng gian hảo muộn , khí trời nóng bức, trong phòng ngột ngạt quá.

(Tính)
Ồ ồ (tiếng, âm thanh).
◎Như: na nhân thuyết thoại chẩm ma muộn thanh muộn khí đích người đó nói giọng sao mà ồ ồ thế.

(Tính)
Ù lì, không linh hoạt, không lên tiếng.
◎Như: muộn đầu muộn não đầu óc nặng nề ù lì.

(Động)
Đậy kín cho ngấm, hãm. Cũng viết là muộn .
◎Như: bả thái tái muộn nhất hội nhi đem món ăn hầm lại một lúc.

(Động)
Ở lâu một chỗ, lẩn quẩn.
◎Như: biệt lão muộn tại gia lí đừng lẩn quẩn ù lì ở trong nhà.

(Động)
Chất chứa, giấu kín.
◎Như: hữu thoại tựu thuyết xuất lai, bất yếu muộn tại tâm lí , có gì muốn nói hãy nói ra, không nên chất chứa trong lòng.

(Danh)
Lòng buồn bã, tâm tình buồn bực.
◎Như: bài ưu giải muộn xua đuổi âu lo giải tỏa u sầu.

muốn, như "muốn làm" (vhn)
muộn, như "phiền muộn" (btcn)
mụn, như "mụn bánh; mụn con" (gdhn)

Chữ gần giống với 悶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 悶

, , ,

Chữ gần giống 悶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 悶 Tự hình chữ 悶 Tự hình chữ 悶 Tự hình chữ 悶

muộn [muộn]

U+71DC, tổng 16 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: men4;
Việt bính: mun6;

muộn

Nghĩa Trung Việt của từ 燜

(Động) Hầm (cho thức ăn vào nồi đậy kín, để lửa nhỏ nấu tới chín nhừ).
◎Như: muộn nhục
hầm thịt.
muộn, như "sầu muộn" (gdhn)

Chữ gần giống với 燜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,

Dị thể chữ 燜

,

Chữ gần giống 燜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 燜 Tự hình chữ 燜 Tự hình chữ 燜 Tự hình chữ 燜

muộn [muộn]

U+61D1, tổng 17 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 懣;
Pinyin: men4;
Việt bính: mun6;

muộn

Nghĩa Trung Việt của từ 懑

Giản thể của chữ .
muộn, như "sầu muộn" (gdhn)

Nghĩa của 懑 trong tiếng Trung hiện đại:

[mèn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 17
Hán Việt: MUỘN
tức tối; căm tức。愤懑:气愤;抑郁不平。

Chữ gần giống với 懑:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 懑

,

Chữ gần giống 懑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 懑 Tự hình chữ 懑 Tự hình chữ 懑 Tự hình chữ 懑

muộn [muộn]

U+61E3, tổng 18 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: men4;
Việt bính: mun6;

muộn

Nghĩa Trung Việt của từ 懣

(Tính) Buồn bã, phiền muộn.

(Động)
Phẫn hận.
◎Như: phẫn muộn
uất hận.
muộn, như "sầu muộn" (gdhn)

Chữ gần giống với 懣:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 懣

, , ,

Chữ gần giống 懣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 懣 Tự hình chữ 懣 Tự hình chữ 懣 Tự hình chữ 懣

Dịch muộn sang tiếng Trung hiện đại:

《比规定的时间或合适的时间靠后。》迟到 《到得比规定的时间晚。》
迟延 《耽搁; 拖延。》
《未来的; 较晚的(指时间, 跟"前"、"先"相对)。》
《时间靠后的。》
thu muộn; cuối thu.
晚秋。
mười hai giờ, anh ấy mới đến thì muộn quá.
十二点他才来就太晚 了。 郁闷 《烦闷; 不舒畅。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: muộn

muộn:sầu muộn
muộn:sầu muộn
muộn:sầu muộn
muộn:chiều muộn; muộn màng
muộn󰉣:chiều muộn; muộn màng
muộn󰉯:chiều muộn; muộn màng
muộn:sầu muộn
muộn:sầu muộn
muộn:sầu muộn
muộn:phiền muộn
muộn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: muộn Tìm thêm nội dung cho: muộn