Cao su chống va đập cửa
Chữ 汊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 汊, chiết tự chữ XOÀ, XÁ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汊:
汊
Pinyin: cha4, yue4;
Việt bính: caa1 caa3;
汊 xá
Nghĩa Trung Việt của từ 汊
(Danh) Dòng nhánh, dòng nước chảy rẽ ngang.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Giá hồ bạc lí cảng xá hựu đa, lộ kính thậm tạp 這湖泊裡港汊又多, 路徑甚雜 (Đệ thập cửu hồi) Nhành nhánh trong hồ này rất nhiều, đường lối chi chít hết sức.
xoà, như "tóc xoà; xuề xoà, cười xoà" (vhn)
xá, như "xá (Sông nhánh)" (gdhn)
Nghĩa của 汊 trong tiếng Trung hiện đại:
[chà]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: XÁ
sông con; nhánh sông。分支的小河;汊港。也说汊子。
河汊 。
nhánh sông.
湖汊
。 nhánh hồ
Từ ghép:
汊港 ; 汊流
Số nét: 7
Hán Việt: XÁ
sông con; nhánh sông。分支的小河;汊港。也说汊子。
河汊 。
nhánh sông.
湖汊
。 nhánh hồ
Từ ghép:
汊港 ; 汊流
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汊
| xoà | 汊: | tóc xoà; xuề xoà, cười xoà |
| xá | 汊: | xá (Sông nhánh) |

Tìm hình ảnh cho: 汊 Tìm thêm nội dung cho: 汊
