Chữ 汊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 汊, chiết tự chữ XOÀ, XÁ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汊:

汊 xá

Đây là các chữ cấu thành từ này: 汊

汊

Chiết tự chữ 汊

Chiết tự chữ xoà, xá bao gồm chữ 水 叉 hoặc 氵 叉 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 汊 cấu thành từ 2 chữ: 水, 叉
  • 水 thuỷ, thủy
  • 叉 xoa
  • 2. 汊 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 叉
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 叉 xoa
  • xá [xá]

    U+6C4A, tổng 6 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cha4, yue4;
    Việt bính: caa1 caa3;

    汊 xá

    Nghĩa Trung Việt của từ 汊

    (Danh) Dòng nhánh, dòng nước chảy rẽ ngang.
    ◇Thủy hử truyện 水
    滸傳: Giá hồ bạc lí cảng xá hựu đa, lộ kính thậm tạp 這湖泊裡港汊又多, 路徑甚雜 (Đệ thập cửu hồi) Nhành nhánh trong hồ này rất nhiều, đường lối chi chít hết sức.

    xoà, như "tóc xoà; xuề xoà, cười xoà" (vhn)
    xá, như "xá (Sông nhánh)" (gdhn)

    Nghĩa của 汊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chà]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 7
    Hán Việt: XÁ
    sông con; nhánh sông。分支的小河;汊港。也说汊子。
    河汊 。
    nhánh sông.
    湖汊
    。 nhánh hồ
    Từ ghép:
    汊港 ; 汊流

    Chữ gần giống với 汊:

    㲽, 㲿, 汊, 汋, 汌, 汍, 汎, 汐, 汓, 汔, 汕, 汗, 汙, 汚, 汛, 汜, 汝, 江, 池, 污, 汤, 𣲆, 𣲍,

    Chữ gần giống 汊

    湂, 漑, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 汊 Tự hình chữ 汊 Tự hình chữ 汊 Tự hình chữ 汊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 汊

    xoà汊:tóc xoà; xuề xoà, cười xoà
    xá汊:xá (Sông nhánh)
    汊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 汊 Tìm thêm nội dung cho: 汊