Từ: 坚不可摧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坚不可摧:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 坚 • 不 • 可 • 摧

Nghĩa của 坚不可摧 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānbùkěcuī] kiên cố không phá vỡ nổi; chắc không đẩy nổi; vững chắc; chắc chắn; kiên cố。非常坚固,摧毁不了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坚

kiên坚:kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá可:khá giả; khá khen
khả可:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摧

chuôi摧:chuôi dao, chuôi gươm; nắm đằng chuôi
tòi摧:tìm tòi
tồi摧:tồi tàn
坚不可摧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坚不可摧 Tìm thêm nội dung cho: 坚不可摧